明渠
kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
›明溪Míng xīMingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›明净míng jìngsáng và sạch; sáng ngời
›明溪县Míng xī XiànMingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›明治维新Míng zhì Wéi xīnCuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)
›明灭míng miènhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần
›明治Míng zhìMinh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị
›明澈míng chètrong suốt; trong veo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.