明示
nói rõ ràng; chỉ rõ
nói rõ ràng; chỉ rõ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
›明言míng yánnói rõ; lập luận rõ ràng; phát âm; phát biểu rõ ràng
›明码míng mǎmã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm…
›明细míng xìrõ ràng và chi tiết; cụ thể; chi tiết (như sau:)
›明处míng chùnơi rõ ràng; công khai
›明里暗里míng lǐ àn lǐcông khai lẫn bí mật; vừa rõ ràng vừa ngấm ngầm; cả tỏ lẫn ẩn
›明了míng liǎohiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa
›明证míng zhèngbằng chứng rõ ràng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.