明溪
Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›明水县Míng shuǐ xiànhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明水Míng shuǐhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明渠míng qúkênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
›明清Míng Qīngtriều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
›明灭míng miènhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần
›明净míng jìngsáng và sạch; sáng ngời
›明澈míng chètrong suốt; trong veo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.