明证
bằng chứng rõ ràng
bằng chứng rõ ràng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức; phân biệt rõ ràng
›明言míng yánnói rõ; lập luận rõ ràng; phát âm; phát biểu rõ ràng
›明里暗里míng lǐ àn lǐcông khai lẫn bí mật; vừa rõ ràng vừa ngấm ngầm; cả tỏ lẫn ẩn
›明处míng chùnơi rõ ràng; công khai
›明镜míng jìnggương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và…
›明细míng xìrõ ràng và chi tiết; cụ thể; chi tiết (như sau:)
›明示míng shìnói rõ ràng; chỉ rõ
›明显míng xiǎnrõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.