明末
cuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17
cuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17
›明朝Míng cháotriều Minh (1368-1644)
›明武宗Míng Wǔ zōngMinh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]
›明水Míng shuǐhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明智míng zhìcó lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn
›明水县Míng shuǐ xiànhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明治Míng zhìMinh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị
›明朝体Míng cháo tǐfont Mincho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.