明武宗
Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]
Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị
›明水Míng shuǐhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明水县Míng shuǐ xiànhuyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›明治维新Míng zhì Wéi xīnCuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)
›明末清初Míng mò Qīng chūcuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17
›明末Míng mòcuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17
›明清Míng Qīngtriều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
›明朝Míng cháotriều Minh (1368-1644)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.