Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
明码明碼

míng mǎ

明码 là gì?

明码 [míng mǎ] có nghĩa là mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 明码 trong tiếng Việt

  1. mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.)
  2. văn bản gốc (mật mã)
  3. (về giá cả) niêm yết rõ ràng

Cách đọc và ghi nhớ 明码

明码 được đọc là míng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan