明码 là gì?
明码 [míng mǎ] có nghĩa là mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng.
Nghĩa của từ 明码 trong tiếng Việt
- mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.)
- văn bản gốc (mật mã)
- (về giá cả) niêm yết rõ ràng
Cách đọc và ghi nhớ 明码
明码 được đọc là míng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .