Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “往”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎng

往: biến thể cũ của 往[wang3]

Từ vựng
wǎng

往: đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây

Từ vựng
往还wǎng huán

往还: liên lạc; giao thiệp

Cụm từ
往返wǎng fǎn

往返: đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Cụm từ
往迹wǎng jì

往迹: sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往脸上抹黑wǎng liǎn shàng mǒ hēi

往脸上抹黑: mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh

Cụm từ
往程wǎng chéng

往程: chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)

Cụm từ
往生wǎng shēng

往生: tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời

Cụm từ
往泥里踩wǎng nì lǐ cǎi

往泥里踩: dè bỉu; tấn công ai đó

Cụm từ
往死里wǎng sǐ lǐ

往死里: (khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết

Khẩu ngữ
往岁wǎng suì

往岁: những năm trước; ngày xưa

Cụm từ
往时wǎng shí

往时: sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往昔wǎng xī

往昔: quá khứ

Cụm từ
往日wǎng rì

往日: ngày xưa; quá khứ

Cụm từ
往心里去wǎng xīn li qù

往心里去: để bụng; coi trọng

Cụm từ
往复锯wǎng fù jù

往复锯: máy cưa kiếm

Cụm từ
往复运动wǎng fù yùn dòng

往复运动: chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại

Cụm từ
往复wǎng fù

往复: đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)

Cụm từ
往后wǎng hòu

往后: từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới

Cụm từ
往往wǎng wǎng

往往: thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là

Cụm từ
往年wǎng nián

往年: những năm trước; những năm trước đây

Cụm từ
往常wǎng cháng

往常: thông thường; như thường lệ

Cụm từ
往届wǎng jiè

往届: các kỳ trước; những năm trước

Cụm từ
往外wǎng wài

往外: ra; ngược ra; khởi hành

Cụm từ
往古wǎng gǔ

往古: thuở xưa; ngày xưa

Cụm từ
往前wǎng qián

往前: di chuyển về phía trước

Cụm từ
往初wǎng chū

往初: (văn học) thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
往例wǎng lì

往例: thông lệ trong quá khứ; tiền lệ

Cụm từ
往来帐户wǎng lái zhàng hù

往来帐户: tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
往来wǎng lái

往来: giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại

Cụm từ
往事已矣wǎng shì yǐ yǐ

往事已矣: quá khứ đã qua (thành ngữ)

Thành ngữ
往事如风wǎng shì rú fēng

往事如风: quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại

Cụm từ
往事wǎng shì

往事: sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

Cụm từ
驶往shǐ wǎng

驶往: (xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến

Cụm từ
开往kāi wǎng

开往: (xe buýt, tàu hoả, v.v.) rời đi hướng đến; đi về phía

Cụm từ
鉴往知来jiàn wǎng zhī lái

鉴往知来: quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Thành ngữ
过往guò wǎng

过往: đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
通往tōng wǎng

通往: dẫn đến

Cụm từ
逃往táo wǎng

逃往: bỏ trốn; đi lưu vong

Cụm từ
送往迎来sòng wǎng yíng lái

送往迎来: xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]

Cụm từ
迎来送往yíng lái sòng wǎng

迎来送往: nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao

Thành ngữ
转往zhuǎn wǎng

转往: thay đổi (sang chặng cuối của hành trình)

Cụm từ
赶往gǎn wǎng

赶往: vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Cụm từ
胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

胳膊肘往外拐: xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]

Cụm từ
继往开来jì wǎng kāi lái

继往开来: kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử; hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Thành ngữ
礼尚往来lǐ shàng wǎng lái

礼尚往来: nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
神往shén wǎng

神往: bị mê hoặc; mãi mê; khao khát; mơ tưởng

Cụm từ
直来直往zhí lái zhí wǎng

直来直往: thẳng thắn; bộc trực

Cụm từ
独来独往dú lái dú wǎng

独来独往: đi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị

Thành ngữ
熙来攘往xī lái rǎng wǎng

熙来攘往: nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)

Thành ngữ
无往不利wú wǎng bù lì

无往不利: (thành ngữ) làm việc gì cũng thành công

Thành ngữ
既往不咎jì wǎng bù jiù

既往不咎: quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Thành ngữ
既往jì wǎng

既往: quá khứ; đã qua

Cụm từ
打掉门牙,往肚子里咽dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

打掉门牙,往肚子里咽: nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Thành ngữ
悠然神往yōu rán shén wǎng

悠然神往: tâm trí lang thang xa xôi

Cụm từ
心驰神往xīn chí shén wǎng

心驰神往: tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi; mong mỏi; si mê; bị cuốn hút

Cụm từ
从此往后cóng cǐ wǎng hòu

从此往后: từ giờ trở đi

Cụm từ
常来常往cháng lái cháng wǎng

常来常往: thường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên

Cụm từ
已往yǐ wǎng

已往: quá khứ

Cụm từ
向往xiàng wǎng

向往: khao khát; mong mỏi

Cụm từ