Kết quả cho “往”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đi, đến, tới, hướng
thường thường
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
thông lệ trong quá khứ; tiền lệ
(văn học) thời xưa; ngày xưa
di chuyển về phía trước
thuở xưa; ngày xưa
từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)
ra; ngược ra; khởi hành
các kỳ trước; những năm trước
những năm trước; ngày xưa
thông thường; như thường lệ
những năm trước; những năm trước đây
ngày xưa; quá khứ
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
quá khứ
giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại
tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời
chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
liên lạc; giao thiệp
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
máy cưa kiếm