Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “往”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wǎng

đi, đến, tới, hướng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
往往
wǎngwǎng

thường thường

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
往事
wǎng shì

sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

Cụm từ
往例
wǎng lì

thông lệ trong quá khứ; tiền lệ

Cụm từ
往初
wǎng chū

(văn học) thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
往前
wǎng qián

di chuyển về phía trước

Cụm từ
往古
wǎng gǔ

thuở xưa; ngày xưa

Cụm từ
往后
wǎng hòu

từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới

Cụm từ
往复
wǎng fù

đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)

Cụm từ
往外
wǎng wài

ra; ngược ra; khởi hành

Cụm từ
往届
wǎng jiè

các kỳ trước; những năm trước

Cụm từ
往岁
wǎng suì

những năm trước; ngày xưa

Cụm từ
往常
wǎng cháng

thông thường; như thường lệ

Cụm từ
往年
wǎng nián

những năm trước; những năm trước đây

Cụm từ
往日
wǎng rì

ngày xưa; quá khứ

Cụm từ
往时
wǎng shí

sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往昔
wǎng xī

quá khứ

Cụm từ
往来
wǎng lái

giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại

Cụm từ
往生
wǎng shēng

tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời

Cụm từ
往程
wǎng chéng

chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)

Cụm từ
往返
wǎng fǎn

đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Cụm từ
往还
wǎng huán

liên lạc; giao thiệp

Cụm từ
往迹
wǎng jì

sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往复锯
wǎng fù jù

máy cưa kiếm

Cụm từ