心驰神往
tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi; mong mỏi; si mê; bị cuốn hút
tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi; mong mỏi; si mê; bị cuốn hút
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái tim; suy nghĩ; tâm trí
›心灵xīn língsáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
›心愿xīn yuànmong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng
›心静xīn jìngbình tâm; điềm tĩnh
›心余力绌xīn yú lì chùxem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]
›心惊xīn jīngsợ hãi; lo sợ
›心愿单xīn yuàn dāndanh sách điều ước
›心头肉xīn tóu ròungười mình yêu thương nhất; vật quý giá nhất của một người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.