Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “导”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǎo

导: truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn

Từ vựng
导体dǎo tǐ

导体: chất dẫn (điện hoặc nhiệt)

Cụm từ
导电性dǎo diàn xìng

导电性: độ dẫn điện (điện)

Cụm từ
导电dǎo diàn

导电: dẫn điện

Cụm từ
导游dǎo yóu

导游: hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour

Cụm từ
导轮dǎo lún

导轮: ròng rọc dẫn hướng; lời mở đầu; lời nói đầu

Cụm từ
导轨dǎo guǐ

导轨: (cơ học) thanh dẫn; đường trượt

Cụm từ
导购dǎo gòu

导购: hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh

Cụm từ
导读dǎo dú

导读: hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)

Cụm từ
导论dǎo lùn

导论: lời giới thiệu

Cụm từ
导语dǎo yǔ

导语: lời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn

Cụm từ
导言dǎo yán

导言: lời giới thiệu; lời mở đầu

Cụm từ
导览dǎo lǎn

导览: (khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web); dẫn dắt

Cụm từ
导航员dǎo háng yuán

导航员: nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền)

Cụm từ
导航dǎo háng

导航: (nghĩa đen và bóng) điều hướng

Cụm từ
导致dǎo zhì

导致: dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

Cụm từ
导线dǎo xiàn

导线: dây dẫn điện

Cụm từ
导管组织dǎo guǎn zǔ zhī

导管组织: mô mạch

Cụm từ
导管dǎo guǎn

导管: ống dẫn; ống; ống dẫn lưu; (thực vật) mạch; (y học) ống thông

Cụm từ
导盲道dǎo máng dào

导盲道: (Đài Loan) lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác)

Cụm từ
导盲砖dǎo máng zhuān

导盲砖: (Đài Loan) gạch lát xúc giác

Cụm từ
导盲犬dǎo máng quǎn

导盲犬: chó dẫn đường (cho người mù)

Cụm từ
导热膏dǎo rè gāo

导热膏: mỡ tản nhiệt

Cụm từ
导热性dǎo rè xìng

导热性: khả năng dẫn nhiệt

Cụm từ
导火线dǎo huǒ xiàn

导火线: ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly

Cụm từ
导火索dǎo huǒ suǒ

导火索: ngòi nổ (cho chất nổ)

Cụm từ
导演dǎo yǎn

导演: đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)

Cụm từ
导液管dǎo yè guǎn

导液管: (y học) ống thông

Cụm từ
导流板dǎo liú bǎn

导流板: cánh hướng gió (ô tô)

Cụm từ
导正dǎo zhèng

导正: (Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng; sửa chữa (hành vi, v.v.)

Cụm từ
导乐dǎo lè

导乐: (từ mượn) doula

Cụm từ
导数dǎo shù

导数: đạo hàm (toán học)

Cụm từ
导播dǎo bō

导播: đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)

Cụm từ
导戏dǎo xì

导戏: đạo diễn phim hoặc vở kịch

Cụm từ
导弹潜艇dǎo dàn qián tǐng

导弹潜艇: tàu ngầm mang tên lửa

Cụm từ
导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

导弹武器技术控制制度: Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Cụm từ
导弹核潜艇dǎo dàn hé qián tǐng

导弹核潜艇: tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

Cụm từ
导弹dǎo dàn

导弹: tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]

Cụm từ
导引dǎo yǐn

导引: giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp

Cụm từ
导师dǎo shī

导师: gia sư; giáo viên; cố vấn học tập

Cụm từ
导尿管dǎo niào guǎn

导尿管: ống thông tiểu

Cụm từ
导尿dǎo niào

导尿: đặt ống thông tiểu

Cụm từ
导报dǎo bào

导报: hướng dẫn (dùng trong tên báo)

Cụm từ
导向dǎo xiàng

导向: được định hướng tới; định hướng

Cụm từ
导函数dǎo hán shù

导函数: hàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f

Cụm từ
导出值dǎo chū zhí

导出值: giá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất

Cụm từ
导出dǎo chū

导出: suy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)

Cụm từ
导入期dǎo rù qī

导入期: giai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu

Cụm từ
导入dǎo rù

导入: giới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)

Cụm từ
领导集体lǐng dǎo jí tǐ

领导集体: nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo

Cụm từ
领导能力lǐng dǎo néng lì

领导能力: khả năng lãnh đạo

Cụm từ
领导者lǐng dǎo zhě

领导者: người lãnh đạo

Cụm từ
领导统御lǐng dǎo tǒng yù

领导统御: (Đài Loan) khả năng lãnh đạo

Cụm từ
领导权lǐng dǎo quán

领导权: quyền lãnh đạo

Cụm từ
领导层lǐng dǎo céng

领导层: giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ

Cụm từ
领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ

领导小组: nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu…

Cụm từ
领导力lǐng dǎo lì

领导力: năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)

Cụm từ
领导人lǐng dǎo rén

领导人: người lãnh đạo

Cụm từ
领导lǐng dǎo

领导: dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cụm từ
顺导shùn dǎo

顺导: dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt

Cụm từ