Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “保”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎo

保: phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Từ vựng
保龄球bǎo líng qiú

保龄球: môn bowling mười ki (từ mượn); quả bóng bowling

Cụm từ
保丽龙bǎo lì lóng

保丽龙: xốp

Cụm từ
保鲜膜bǎo xiān mó

保鲜膜: màng bọc thực phẩm; màng bảo quản; màng film

Cụm từ
保鲜纸bǎo xiān zhǐ

保鲜纸: màng bọc thực phẩm; màng bọc kín; màng film

Cụm từ
保鲜期bǎo xiān qī

保鲜期: thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất

Cụm từ
保鲜bǎo xiān

保鲜: giữ cho tươi

Cụm từ
保驾护航bǎo jià hù háng

保驾护航: (thành ngữ) bảo vệ (cái gì); bảo hộ (cái gì)

Thành ngữ
保驾bǎo jià

保驾: (thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước)

Cụm từ
保养品bǎo yǎng pǐn

保养品: (Đài Loan) sản phẩm làm đẹp; sản phẩm chăm sóc da

Cụm từ
保养bǎo yǎng

保养: chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng

Cụm từ
保靖县Bǎo jìng Xiàn

保靖县: Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
保靖Bǎo jìng

保靖: Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
保险费bǎo xiǎn fèi

保险费: phí bảo hiểm

Cụm từ
保险解开系统bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng

保险解开系统: hệ thống kích hoạt

Cụm từ
保险丝bǎo xiǎn sī

保险丝: dây cầu chì; cầu chì (điện)

Cụm từ
保险箱bǎo xiǎn xiāng

保险箱: hộp ký gửi an toàn; két sắt

Cụm từ
保险盒bǎo xiǎn hé

保险盒: hộp cầu chì

Cụm từ
保险灯bǎo xiǎn dēng

保险灯: đèn dầu hỏa

Cụm từ
保险柜bǎo xiǎn guì

保险柜: két sắt; tủ sắt

Cụm từ
保险杠bǎo xiǎn gàng

保险杠: cản xe ô tô

Cụm từ
保险套bǎo xiǎn tào

保险套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
保险单bǎo xiǎn dān

保险单: hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)

Cụm từ
保险bǎo xiǎn

保险: bảo hiểm; an toàn; bảo đảm; chắc chắn; nhất định phải; LT:份[fen4]

Cụm từ
保障监督bǎo zhàng jiān dū

保障监督: biện pháp bảo vệ

Cụm từ
保障bǎo zhàng

保障: đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ

Cụm từ
保长对应bǎo cháng duì yìng

保长对应: (toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự

Cụm từ
保长bǎo zhǎng

保长: đứng đầu của một bảo 保[bao3] trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3 jia3]

Cụm từ
保长bǎo cháng

保长: (toán) bảo toàn khoảng cách; đẳng cự

Cụm từ
保镳bǎo biāo

保镳: biến thể của 保鏢|保镖[bao3 biao1]

Cụm từ
保镖bǎo biāo

保镖: vệ sĩ

Cụm từ
保重bǎo zhòng

保重: giữ gìn sức khỏe

Cụm từ
保释bǎo shì

保释: cho tại ngoại; bảo lãnh

Cụm từ
保送bǎo sòng

保送: tiến cử (nhập học)

Cụm từ
保质期bǎo zhì qī

保质期: thời hạn sử dụng; ngày hết hạn

Cụm từ
保费bǎo fèi

保费: phí bảo hiểm

Cụm từ
保护色bǎo hù sè

保护色: màu sắc bảo vệ; ngụy trang

Cụm từ
保护者bǎo hù zhě

保护者: người bảo vệ

Cụm từ
保护神bǎo hù shén

保护神: thần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnh

Cụm từ
保护模式bǎo hù mó shì

保护模式: chế độ bảo vệ

Cụm từ
保护性bǎo hù xìng

保护性: mang tính bảo vệ

Cụm từ
保护国bǎo hù guó

保护国: nước bảo hộ

Cụm từ
保护区bǎo hù qū

保护区: khu bảo tồn; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Cụm từ
保护剂bǎo hù jì

保护剂: chất bảo vệ

Cụm từ
保护伞bǎo hù sǎn

保护伞: ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cụm từ
保护人bǎo hù rén

保护人: người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ

Cụm từ
保护主义bǎo hù zhǔ yì

保护主义: chủ nghĩa bảo hộ

Cụm từ
保护bǎo hù

保护: bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
保证金bǎo zhèng jīn

保证金: tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh

Cụm từ
保证破坏战略bǎo zhèng pò huài zhàn lüè

保证破坏战略: chiến lược hủy diệt được bảo đảm

Cụm từ
保证人bǎo zhèng rén

保证人: người bảo đảm; người bảo lãnh

Cụm từ
保证bǎo zhèng

保证: bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng; bảo vệ; cam kết; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
保语Bǎo yǔ

保语: ngôn ngữ Bulgaria

Cụm từ
保角对应bǎo jiǎo duì yìng

保角对应: (toán) ánh xạ bảo toàn khoảng cách; ánh xạ đồng dạng

Cụm từ
保角bǎo jiǎo

保角: (toán) bảo toàn góc; đồng dạng

Cụm từ
保卫祖国bǎo wèi zǔ guó

保卫祖国: bảo vệ tổ quốc

Cụm từ
保卫bǎo wèi

保卫: phòng thủ; bảo vệ

Cụm từ
保藏bǎo cáng

保藏: giữ trữ; bảo quản

Cụm từ
保苗bǎo miáo

保苗: bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt

Cụm từ
保育院bǎo yù yuàn

保育院: trại trẻ mồ côi; nhà trẻ

Cụm từ