Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “保”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎo

đảm bảo, duy trì

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保存
bǎocún

bảo tồn, giữ lại

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保守
bǎoshǒu

tuân thủ; bảo thủ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
保安
bǎo’ān

Bảo an, bảo vệ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保密
bǎomì

bảo mật, giữ bí mật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
保护
bǎohù

bảo vê

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保持
bǎochí

bảo trì, duy trì

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保留
bǎoliú

bảo lưu, lưu giữ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保证
Bǎozhèng

bảo đảm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保险
bǎoxiǎn

bảo hiểm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保养
bǎo yǎng

chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng

Cụm từ
保准
bǎo zhǔn

biến thể của 保准[bao3 zhun3]

Cụm từ
保卫
bǎo wèi

phòng thủ; bảo vệ

Cụm từ
保定
Bǎo dìng

thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc

Cụm từ
保尔
Bǎo ěr

Paul (tên)

Cụm từ
保山
Bǎo shān

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cụm từ
保底
bǎo dǐ

hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Cụm từ
保康
Bǎo kāng

huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
保德
Bǎo dé

huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
保户
bǎo hù

người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
保暖
bǎo nuǎn

giữ ấm

Cụm từ
保有
bǎo yǒu

giữ lại; duy trì

Cụm từ
保本
bǎo běn

hòa vốn

Cụm từ
保母
bǎo mǔ

biến thể của 保姆[bao3 mu3]

Cụm từ