Kết quả cho “保”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đảm bảo, duy trì
bảo tồn, giữ lại
tuân thủ; bảo thủ
Bảo an, bảo vệ
bảo mật, giữ bí mật
bảo vê
bảo trì, duy trì
bảo lưu, lưu giữ
bảo đảm
bảo hiểm
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng
biến thể của 保准[bao3 zhun3]
phòng thủ; bảo vệ
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
Paul (tên)
thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam
hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
người giữ hợp đồng bảo hiểm
giữ ấm
giữ lại; duy trì
hòa vốn
biến thể của 保姆[bao3 mu3]