保养品
(Đài Loan) sản phẩm làm đẹp; sản phẩm chăm sóc da
(Đài Loan) sản phẩm làm đẹp; sản phẩm chăm sóc da
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng
›保鲜纸bǎo xiān zhǐmàng bọc thực phẩm; màng bọc kín; màng film
›保鲜膜bǎo xiān mómàng bọc thực phẩm; màng bảo quản; màng film
›保驾bǎo jià(thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài…
›保靖县Bǎo jìng XiànHuyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›保靖Bǎo jìngHuyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›保鲜bǎo xiāngiữ cho tươi
›保险费bǎo xiǎn fèiphí bảo hiểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.