保 là gì?
保 [bǎo] có nghĩa là phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3].
Nghĩa của từ 保 trong tiếng Việt
- phòng thủ
- bảo vệ
- giữ
- bảo đảm
- đảm bảo
- (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
Cách đọc và ghi nhớ 保
保 được đọc là bǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .