Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǎo

保 là gì?

[bǎo] có nghĩa là phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保 trong tiếng Việt

  1. phòng thủ
  2. bảo vệ
  3. giữ
  4. bảo đảm
  5. đảm bảo
  6. (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Cách đọc và ghi nhớ 保

được đọc là bǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan