保障
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
保障 thường mang nghĩa “đảm bảo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 保障 cùng cụm 社会保障 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
an sinh xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo hiểm; an toàn; bảo đảm; chắc chắn; nhất định phải; LT:份[fen4]
›保长对应bǎo cháng duì yìng(toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự
›保障监督bǎo zhàng jiān dūbiện pháp bảo vệ
›保长bǎo zhǎngđứng đầu của một bảo 保[bao3] trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3 jia3]
›保长bǎo cháng(toán) bảo toàn khoảng cách; đẳng cự
›保险单bǎo xiǎn dānhợp đồng bảo hiểm (tài liệu)
›保释bǎo shìcho tại ngoại; bảo lãnh
›保镳bǎo biāobiến thể của 保鏢|保镖[bao3 biao1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.