Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保长保長

bǎo zhǎng

保长 là gì?

保长 [bǎo zhǎng] có nghĩa là đứng đầu của một bảo 保[bao3] trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3 jia3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保长 trong tiếng Việt

đứng đầu của một bảo 保[bao3] trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3 jia3]

Cách đọc và ghi nhớ 保长

保长 được đọc là bǎo zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đứng đầu của một bảo 保[bao3] trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3 jia3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan