保丽龙
xốp
xốp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màng bọc thực phẩm; màng bảo quản; màng film
›保龄球bǎo líng qiúmôn bowling mười ki (từ mượn); quả bóng bowling
›保鲜纸bǎo xiān zhǐmàng bọc thực phẩm; màng bọc kín; màng film
›保鲜期bǎo xiān qīthời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất
›保鲜bǎo xiāngiữ cho tươi
›保驾bǎo jià(thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác); (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài…
›保养品bǎo yǎng pǐn(Đài Loan) sản phẩm làm đẹp; sản phẩm chăm sóc da
›保养bǎo yǎngchăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.