Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “为”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèi

为: biến thể của 為|为[wei4]

Từ vựng
wèi

为: bởi vì; vì; để

Từ vựng
为首wéi shǒu

为首: đứng đầu; được dẫn đầu bởi

Cụm từ
为非作歹wéi fēi zuò dǎi

为非作歹: vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác

Thành ngữ
为难wéi nán

为难: cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

Cụm từ
为重wéi zhòng

为重: coi trọng nhất

Cụm từ
为虎作伥wèi hǔ zuò chāng

为虎作伥: (thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Thành ngữ
为着wèi zhe

为着: để; vì; vì lợi ích của

Cụm từ
为的是wèi de shì

为的是: vì; nhằm mục đích

Cụm từ
为生wéi shēng

为生: kiếm sống

Cụm từ
为准wéi zhǔn

为准: làm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)

Cụm từ
为毛wèi máo

为毛: (lóng Internet) tại sao?

Cụm từ
为此wèi cǐ

为此: vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này

Cụm từ
为止wéi zhǐ

为止: cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)

Cụm từ
为期wéi qī

为期: (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

Cụm từ
为时过早wéi shí guò zǎo

为时过早: quá sớm; chưa đúng lúc

Cụm từ
为时未晚wéi shí wèi wǎn

为时未晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时已晚wéi shí yǐ wǎn

为时已晚: đã quá muộn

Cụm từ
为时不晚wéi shí bù wǎn

为时不晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时wéi shí

为时: về mặt thời gian; liên quan đến thời gian

Cụm từ
为数wéi shù

为数: về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)

Cụm từ
为所欲为wéi suǒ yù wéi

为所欲为: (thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
为爱鼓掌wèi ài gǔ zhǎng

为爱鼓掌: (từ mới) (tiếng lóng) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
为德不终wéi dé bù zhōng

为德不终: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为德不卒wéi dé bù zú

为德不卒: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为己任wéi jǐ rèn

为己任: coi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận

Cụm từ
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

为富不仁,为仁不富: (thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
为富不仁wéi fù - bù rén

为富不仁: giàu có nhưng vô nhân đạo

Cụm từ
为善最乐wéi shàn zuì lè

为善最乐: làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
为啥wèi shá

为啥: cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]

Cụm từ
为例wéi lì

为例: dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

Cụm từ
为何wèi hé

为何: tại sao

Cụm từ
为伍wéi wǔ

为伍: kết giao với; kết bạn với

Cụm từ
为仁不富wéi rén bù fù

为仁不富: người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为什么wèi shén me

为什么: tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
为人民服务wèi rén mín fú wù

为人民服务: Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表wéi rén shī biǎo

为人师表: làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
为人wèi rén

为人: vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

为五斗米折腰: (điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm…

Cụm từ
为了wèi le

为了: để; nhằm mục đích; để mà

Cụm từ
为主wéi zhǔ

为主: dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

Cụm từ
为上wéi shàng

为上: được coi trọng hơn hết

Cụm từ
何乐而不为hé lè ér bù wéi

何乐而不为: có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
鲜为人知xiǎn wéi rén zhī

鲜为人知: hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
养虎为患yǎng hǔ wéi huàn

养虎为患: nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
颇为pō wéi

颇为: khá; tương đối

Cụm từ
非国家行为体fēi guó jiā xíng wéi tǐ

非国家行为体: tác nhân phi nhà nước

Cụm từ
难为情nán wéi qíng

难为情: xấu hổ

Cụm từ
难为nán wei

难为: làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Cụm từ
量力而为liàng lì ér wéi

量力而为: đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm

Cụm từ
量入为出liàng rù wéi chū

量入为出: đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được

Thành ngữ
医之好治不病以为功yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

医之好治不病以为功: bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móu

道不同不相为谋: nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)

Thành ngữ
逼良为娼bī liáng wéi chāng

逼良为娼: ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa

Thành ngữ
进退为难jìn tuì wéi nán

进退为难: không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
迄今为止qì jīn wéi zhǐ

迄今为止: cho đến nay; đến bây giờ; vẫn (chưa)

Cụm từ
转败为胜zhuàn bài wéi shèng

转败为胜: chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại

Thành ngữ
转悲为喜zhuǎn bēi wéi xǐ

转悲为喜: biến buồn thành vui (thành ngữ)

Thành ngữ
转危为安zhuǎn wēi wéi ān

转危为安: chuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)

Thành ngữ
较为jiào wéi

较为: tương đối; khá

Cụm từ