转败为胜
chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại
chuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không…
›转危为安zhuǎn wēi wéi ānchuyển nguy thành an (thành ngữ); hóa giải nguy hiểm (đặc biệt là chính trị hoặc y tế)
›转悲为喜zhuǎn bēi wéi xǐbiến buồn thành vui (thành ngữ)
›转眼便忘zhuǎn yǎn biàn wàngđiều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›转圜余地zhuǎn huán yú dìcó chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)
›转面无情zhuǎn miàn wú qíngtrở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
›载酒问字zài jiǔ wèn zìngười học rộng và ham hỏi (thành ngữ)
›载舟覆舟zài zhōu fù zhōuchở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.