没劲儿
biến thể er hoá của 沒勁|没劲[mei2 jin4]
biến thể er hoá của 沒勁|没劲[mei2 jin4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 沒人味|没人味[mei2 ren2 wei4]
›没六儿méi liù rbiến thể của 沒溜兒|没溜儿[mei2 liu4 r5]
›没天理méi tiān lǐ(cổ) không có nguyên tắc; không đúng; (hiện đại) phi tự nhiên; trái lý; không thể tin được
›没劲méi jìnkhông có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức; cảm thấy uể oải; nhàm chán; không thú vị
›没口méi kǒukhông kiềm chế; dồi dào
›没分寸méi fēn cùnkhông phù hợp; thô lỗ
›没命méi mìngmất mạng; chết; liều lĩnh; tuyệt vọng
›没来由méi lái yóukhông có lý do gì; không vì lý do gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.