没了
chết; không còn, hoặc ngừng tồn tại
chết; không còn, hoặc ngừng tồn tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không tôn trọng người lớn; thiếu lễ phép
›没事méi shìkhông quan trọng; không có gì; đừng bận tâm; không có gì làm; rảnh; rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc…
›没事儿méi shì rcó thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
›没人住méi rén zhùkhông có người ở
›没什么méi shén mekhông sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì
›没来由méi lái yóukhông có lý do gì; không vì lý do gì
›没分寸méi fēn cùnkhông phù hợp; thô lỗ
›没劲méi jìnkhông có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức; cảm thấy uể oải; nhàm chán; không thú vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.