Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 997/1680
giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教學研究|教学研究[jiao4 xue2 yan2 jiu1])
Giáo hoàng Công giáo La Mã; Giáo Tông Tối Cao
giáo lý (tôn giáo)
cha đỡ đầu
giáo phái
phương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết
tín đồ tôn giáo; người cải đạo
mẹ đỡ đầu
quyền lực tôn giáo
chủ nghĩa giáo điều
giáo điều; giáo lý; tín điều; giáo điều chủ nghĩa
kế hoạch bài dạy; kế hoạch giảng dạy; vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo cuối thời Thanh)
tài liệu giảng dạy; LT:本[ben3]
sách giáo khoa
giáo hội Cơ đốc
giáo viên tầm thường; nhà sư phạm
dạy học (trong trường)
giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về; LT:個|个[ge4],位[wei4]
môn đồ; tín đồ của một tôn giáo
đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
Giáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)
bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa; (nghĩa bóng) người hay lên mặt dạy đời một…
giáo viên; LT:個|个[ge4]
hướng dẫn; dạy dỗ; giảng dạy
phòng học; LT:間|间[jian1]
huấn luyện viên quân sự
xe giáo hoàng
giáo hoàng
chúc dạy học bình an (cách nói lịch sự kết thúc thư gửi giáo viên)
(Đài Loan) phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học
khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
phương pháp giảng dạy; giáo dục học
tổ chức giáo dục
tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
đề cương khóa học; chương trình học
giảng dạy; hướng dẫn; LT:次[ci4]
dạy con của mình; con đỡ đầu
giáo sĩ; tăng lữ
làm hư; hướng dẫn sai (ai đó)
Chapel Hill, Bắc Carolina
nghĩa trang nhà thờ
nhà thờ; nhà nguyện; LT:間|间[jian1]
xúi giục; kích động; đồng lõa
giáo viên; người hướng dẫn; LT:個|个[ge4]
Hội giáo hữu; Người Quaker
hội nghị nhà thờ
thành viên giáo hội
giáo xứ
giáo hóa; khai sáng; thuần hóa; huấn luyện (động vật)
trưởng phòng giáo vụ
phòng hành chính trường học
quản lý giáo dục
đồ dùng dạy học; tài liệu giáo dục
lễ nghi
người sáng lập hoặc lãnh đạo tôn giáo hay giáo phái; (nghĩa bóng) nhân vật được tôn sùng
tôn giáo; giảng dạy; làm; khiến; bảo
mang tính tường thuật
kể (một câu chuyện hoặc thông tin); nói về; thuật lại; tường thuật; kể chuyện; tự sự; bản tường thuật
trò chuyện
biến thể của 序言[xu4 yan2]
hồi tưởng; nói về thời xưa
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
giải thích chi tiết
biến thể của 序文[xu4 wen2]
Thành phố Syracuse, Sicilia; cũng viết 錫拉庫薩|锡拉库萨[Xi1 la1 ku4 sa4]
xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)
Ngôn ngữ Syria (từ khoảng thế kỷ 2 TCN); chữ Syriac
Syria
thơ tường thuật
tường thuật