Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

沐 là gì?

[mù] có nghĩa là tắm; rửa; nhận; được ban cho.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 沐 trong tiếng Việt

  1. tắm
  2. rửa
  3. nhận
  4. được ban cho

Cách đọc và ghi nhớ 沐

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tắm; rửa; nhận; được ban cho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan