Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
药水
yào shuǐ

thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch

Cụm từ
药检
yào jiǎn

kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên)

Cụm từ
药棉
yào mián

bông tiệt trùng (dùng cho gạc y tế)

Cụm từ
药材
yào cái

dược liệu

Cụm từ
药方儿
yào fāng r

biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]

Cụm từ
药方
yào fāng

đơn thuốc

Cụm từ
药效
yào xiào

tác dụng thuốc

Cụm từ
药房
yào fáng

hiệu thuốc; nhà thuốc

Cụm từ
药性
yào xìng

tác dụng dược lý

Cụm từ
药店
yào diàn

nhà thuốc

Cụm từ
药师经
yào shī jīng

Kinh chữa lành; Kinh Dược Sư

Cụm từ
药师如来
Yào shī rú lái

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
药师佛
Yào shī fó

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
药局
yào jú

nhà thuốc; quầy thuốc

Cụm từ
药学
yào xué

dược học

Cụm từ
药妆店
yào zhuāng diàn

nhà thuốc; hiệu thuốc (loại cửa hàng cung cấp sản phẩm sức khỏe, làm đẹp và chăm sóc sức khỏe ngoài thuốc – phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan và Hồng Kông)

Cụm từ
药妆
yào zhuāng

dược mỹ phẩm

Cụm từ
药商
yào shāng

người bán thuốc

Cụm từ
药品
yào pǐn

dược phẩm; thuốc; thuốc men

Cụm từ
药动学
yào dòng xué

dược động học

Cụm từ
药剂师
yào jì shī

nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ

Cụm từ
药剂士
yào jì shì

dược sĩ; dược tá

Cụm từ
药剂
yào jì

thuốc; dược phẩm; dược chất; hợp chất hóa học

Cụm từ
药到病除
yào dào bìng chú

nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao

Thành ngữ
药典
yào diǎn

dược điển

Cụm từ
药代动力学
yào dài dòng lì xué

dược động học

Cụm từ
药丸
yào wán

viên thuốc; LT:粒[li4]

Cụm từ
yào

thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc

Từ vựng
藤野
Téng yě

Fujino (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤蔓
téng màn

dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]

Cụm từ