Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch
kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên)
bông tiệt trùng (dùng cho gạc y tế)
dược liệu
biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]
đơn thuốc
tác dụng thuốc
hiệu thuốc; nhà thuốc
tác dụng dược lý
nhà thuốc
Kinh chữa lành; Kinh Dược Sư
Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)
Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)
nhà thuốc; quầy thuốc
dược học
nhà thuốc; hiệu thuốc (loại cửa hàng cung cấp sản phẩm sức khỏe, làm đẹp và chăm sóc sức khỏe ngoài thuốc – phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan và Hồng Kông)
dược mỹ phẩm
người bán thuốc
dược phẩm; thuốc; thuốc men
dược động học
nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ
dược sĩ; dược tá
thuốc; dược phẩm; dược chất; hợp chất hóa học
nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao
dược điển
dược động học
viên thuốc; LT:粒[li4]
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc
Fujino (họ Nhật Bản)
dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]