Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
艺妓
yì jì

geisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]

Cụm từ
艺多不压身
yì duō bù yā shēn

học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
艺坛
yì tán

giới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật

Cụm từ
艺圃
Yì Pǔ

Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
艺名
yì míng

nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)

Cụm từ
艺伎
yì jì

geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); cũng viết 藝妓|艺妓[yi4 ji4]

Cụm từ
艺人
yì rén

nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên

Cụm từ
艺不压身
yì bù yā shēn

xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]

Cụm từ

kỹ năng; nghệ thuật

Từ vựng
藜麦
lí mài

hạt diêm mạch

Cụm từ

tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium album

Từ vựng

Alisma plantago

Từ vựng

Zanthoxylum ailanthoides

Từ vựng

cây thiên thảo

Từ vựng
藕断丝连
ǒu duàn sī lián

nghĩa đen: rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau

Thành ngữ
ǒu

rễ sen

Từ vựng
藒车
qiè chē

một loại thảo mộc thơm dùng làm hương liệu hoặc xua đuổi côn trùng (xưa)

Cụm từ
qiè

xem 藒車|藒车[qie4 che1]

Từ vựng
藐视一切
miǎo shì yī qiè

xem thường mọi thứ

Cụm từ
藐视
miǎo shì

khinh thường; xem thường

Cụm từ
藐藐
miǎo miǎo

khinh khỉnh (thái độ); cao và xa; bí ẩn; hùng vĩ; nguy nga

Cụm từ
藐法
miǎo fǎ

coi thường pháp luật

Cụm từ
藐忽
miǎo hū

coi thường

Cụm từ
藐小
miǎo xiǎo

biến thể của 渺小[miao3 xiao3]

Cụm từ
藐孤
miǎo gū

đứa trẻ mồ côi nhỏ bé

Cụm từ
miǎo

coi thường; nhỏ; biến thể của 渺[miao3]

Từ vựng
藏龙卧虎
cáng lóng wò hǔ

nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu

Thành ngữ
藏黄雀
zàng huáng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Tibetan (Spinus thibetana)

Cụm từ
藏鹀
zàng wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Tạng (Emberiza koslowi)

Cụm từ
藏马鸡
zàng mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai Tây Tạng (Crossoptilon harmani)

Cụm từ