Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 929/1680

朱瞻基Zhū Zhān jī

Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
朱由校Zhū Yóu xiào

tên cá nhân của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3] (1605-1627), trị vì 1620-1627

Cụm từ
朱熹Zhū Xī

Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子[Zhu1 zi3], nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân…

Cụm từ
朱熔基Zhū Róng jī

cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

Cụm từ
朱漆zhū qī

(truyền thống) sơn đỏ; sơn mài đỏ

Cụm từ
朱温Zhū Wēn

Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn được biết đến là Hậu…

Cụm từ
朱棣Zhū Dì

Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
朱德Zhū Dé

Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
朱广沪Zhū Guǎng hù

Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
朱庇特Zhū bì tè

Sao Mộc (thần La Mã)

Cụm từ
朱容基Zhū Róng jī

cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

Cụm từ
朱孝天Zhū Xiào tiān

Ken Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
朱子Zhū zǐ

Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]

Cụm từ
朱古力zhū gǔ lì

sô cô la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
朱厚照Zhū Hòu zhào

Zhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521

Cụm từ
朱利安Zhū lì ān

Julian hoặc Julien (tên)

Cụm từ
朱利娅Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱利亚尼Zhū lì yà ní

Giuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New York 1994-2001

Cụm từ
朱元璋Zhū Yuán zhāng

Chu Nguyên Chương, tên cá nhân của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

Cụm từ
朱允炆Zhū Yǔn wén

Chu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn 建文[Jian4 Wen2]

Cụm từ
朱俊Zhū Jùn

Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau

Cụm từ
朱鹮zhū huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)

Cụm từ
zhū

màu son

Từ vựng
xx

một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "teul"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
术赤Zhú chì

Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
zhú

biến thể của 術|术[zhu2]

Từ vựng
shù

biến thể của 術|术[shu4]

Từ vựng
札马鲁丁Zhá mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
札马剌丁Zhá mǎ lá dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁[Za1 ma3 la2 ding1]

Cụm từ
札达县Zhá dá xiàn

huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ
札达Zhá dá

huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

Cụm từ
札记zhá jì

ghi chép đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
札格雷布Zhá gé léi bù

Zagreb, thủ đô của Croatia (Đài Loan)

Cụm từ
札格瑞布Zhá gé ruì bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
札格拉布Zhá gé lā bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
札幌Zhá huǎng

Sapporo, Nhật Bản

Cụm từ
zhá

mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo

Từ vựng
本体论běn tǐ lùn

bản thể luận

Cụm từ
本体běn tǐ

phần chính; thân mình; sự vật tự thân; vật tự thân (đối tượng của tri giác thuần túy theo Kant)

Cụm từ
本题běn tí

chủ đề đang thảo luận; điểm đang được bàn đến

Cụm từ
本领běn lǐng

kỹ năng; khả năng; năng lực; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
本钱běn qián

vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)

Cụm từ
本金běn jīn

vốn; gốc vốn

Cụm từ
本乡běn xiāng

quê hương; quê quán

Cụm từ
本部běn bù

trụ sở chính; văn phòng chính

Cụm từ
本那比市Běn nà bǐ shì

Burnaby, British Columbia, Canada

Cụm từ
本那比Běn nà bǐ

xem 本那比市[Ben3 na4 bi3 shi4]

Cụm từ
本身běn shēn

bản thân; tự bản thân; tự nó

Cụm từ
本质上běn zhì shàng

về cơ bản; vốn dĩ

Cụm từ
本质běn zhì

bản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại

Cụm từ
本行běn háng

nghề nghiệp; nghề của mình

Cụm từ
本处běn chù

ở đây; nơi này

Cụm từ
本着běn zhe

dựa trên...; phù hợp với..; lấy làm nguyên tắc chính

Cụm từ
本草纲目Běn cǎo Gāng mù

Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]

Cụm từ
本草běn cǎo

một cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc

Cụm từ
本茨Běn cí

Benz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô

Cụm từ
本色běn shǎi

màu sắc tự nhiên

Cụm từ
本色běn sè

phẩm chất vốn có; phẩm chất tự nhiên; đặc sắc; phẩm chất thật

Cụm từ
本台běn tái

đài phát thanh này

Cụm từ
本能běn néng

bản năng

Cụm từ
本职běn zhí

công việc của một người

Cụm từ
本义běn yì

nghĩa gốc; nghĩa đen

Cụm từ
本罪běn zuì

tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với nguyên tội 原罪)

Cụm từ
本经běn jīng

cuốn sách kinh điển; kinh

Cụm từ
本纪běn jì

bản phác thảo tiểu sử của hoàng đế

Cụm từ
本笃会Běn dǔ huì

dòng Biển Đức

Cụm từ
本笃十六世Běn dǔ Shí liù shì

Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013

Cụm từ
本科系běn kē xì

(giáo dục đại học) chuyên ngành

Cụm từ
本科生běn kē shēng

sinh viên đại học

Cụm từ
本科běn kē

khóa học đại học; đại học (tính từ)

Cụm từ
本票běn piào

séc ngân hàng; giấy hứa trả tiền

Cụm từ
本省人běn shěng rén

người của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài Loan sau năm 1945 và hậu duệ của họ

Cụm từ