Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nước chư hầu
nước phiên thuộc; nước chư hầu
hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]
một loại mâm xôi
Metaplexis stauntoni
nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc
lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe
cây thục quỳ (Althaea officinalis)
dược thảo
cây giống dược liệu
ẩm thực dưỡng sinh
thuốc mỡ
nồi sắc thuốc
tăm bông y tế
Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3 Yao4 pin3 Jian1 du1 Guan3 li3 ju2]
điều trị bằng thuốc; phương thuốc thảo dược
giá trị dược liệu
sử dụng trong y học; dược phẩm
chai thuốc
dược lý học
dược lý
nhà dược lý học
dược lý học
dược động học
dược phẩm; dược liệu; thuốc; chất ma túy
viên thuốc hoặc viên nén; LT:片[pian4]
bã thuốc sắc
phá thai bằng thuốc
biến thể er hoá của 藥水|药水[yao4 shui3]