Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
藩属
fān shǔ

nước chư hầu

Cụm từ
藩国
fān guó

nước phiên thuộc; nước chư hầu

Cụm từ
fān

hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]

Từ vựng
biāo

một loại mâm xôi

Từ vựng

Metaplexis stauntoni

Từ vựng
药食同源
yào shí tóng yuán

nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc

Thành ngữ
药补不如食补
yào bǔ bù rú shí bǔ

lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt

Cụm từ
药补
yào bǔ

thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe

Cụm từ
药蜀葵
yào shǔ kuí

cây thục quỳ (Althaea officinalis)

Cụm từ
药草
yào cǎo

dược thảo

Cụm từ
药苗
yào miáo

cây giống dược liệu

Cụm từ
药膳
yào shàn

ẩm thực dưỡng sinh

Cụm từ
药膏
yào gāo

thuốc mỡ

Cụm từ
药罐
yào guàn

nồi sắc thuốc

Cụm từ
药签
yào qiān

tăm bông y tế

Cụm từ
药监局
Yào jiān jú

Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3 Yao4 pin3 Jian1 du1 Guan3 li3 ju2]

Viết tắt
药疗
yào liáo

điều trị bằng thuốc; phương thuốc thảo dược

Cụm từ
药用价值
yào yòng jià zhí

giá trị dược liệu

Cụm từ
药用
yào yòng

sử dụng trong y học; dược phẩm

Cụm từ
药瓶
yào píng

chai thuốc

Cụm từ
药理学
yào lǐ xué

dược lý học

Cụm từ
药理
yào lǐ

dược lý

Cụm từ
药物学家
yào wù xué jiā

nhà dược lý học

Cụm từ
药物学
yào wù xué

dược lý học

Cụm từ
药物代谢动力学
yào wù dài xiè dòng lì xué

dược động học

Cụm từ
药物
yào wù

dược phẩm; dược liệu; thuốc; chất ma túy

Cụm từ
药片
yào piàn

viên thuốc hoặc viên nén; LT:片[pian4]

Cụm từ
药渣
yào zhā

bã thuốc sắc

Cụm từ
药流
yào liú

phá thai bằng thuốc

Cụm từ
药水儿
yào shuǐ r

biến thể er hoá của 藥水|药水[yao4 shui3]

Cụm từ