Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蘅芜
héng wú

Cây gừng Asarum blumei

Cụm từ
蘅塘退士
Héng táng Tuì shì

tên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]

Cụm từ
héng

Cây gừng dại Asarum blumei

Từ vựng
蕲春县
Qí chūn Xiàn

Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
蕲春
Qí chūn

Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ

(thảo dược); cầu xin; cầu nguyện; tên địa danh

Danh từ riêng
ruǐ

biến thể của 蕊[rui3]

Từ vựng

không vâng lời; trái ngược; chống lại; đi ngược lại; vi phạm; ký tự không rõ, có thể là biến thể của 惡|恶[e4]

Từ vựng
tuò

lá rụng và vỏ cây

Từ vựng
藿香
huò xiāng

cây kinh giới khía; Agastache rugosa (thực vật)

Cụm từ
huò

Lophanthus rugosus; đậu

Từ vựng
lài

(cây họ hoa môi có hương)

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
藻类
zǎo lèi

tảo

Cụm từ
zǎo

cỏ thủy sinh; tao nhã

Từ vựng
蔺相如
Lìn Xiāng rú

Lệnh Tương Như (không rõ năm sinh, thế kỷ 3 TCN), chính khách nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国

Cụm từ
lìn

cây bồ

Từ vựng
蔼蔼
ǎi ǎi

um tùm (cây cối)

Cụm từ
蔼然
ǎi rán

thân thiện; hoa nhã

Cụm từ
ǎi

thân thiện

Từ vựng
shǔ

biến thể của 薯[shu3]

Từ vựng

Drabanemerosa hebecarpa

Từ vựng
yùn

biến thể của 蘊|蕴, tích luỹ; chứa đựng; tập hợp; thu thập; sâu sắc; nội lực

Từ vựng
gǎo

biến thể cũ của 稿[gao3]

Từ vựng
qióng

xem 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2]

Từ vựng
薮泽
sǒu zé

ao hồ

Cụm từ
sǒu

đầm lầy; nơi tụ họp

Từ vựng
藩镇
fān zhèn

nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]

Cụm từ
藩篱
fān lí

hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản

Cụm từ
藩库
fān kù

kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)

Cụm từ