Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chạm; gõ; liên hệ; (bóng chày) đánh bóng không mạnh
bàn di chuột; trackpad
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
chạm
thiết bị trỏ (cho máy tính xách tay)
màn hình cảm ứng; bảng điều khiển cảm ứng
bút cảm ứng
bàn di chuột
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
toccata, tác phẩm âm nhạc dành cho nhạc cụ phím (như đàn organ, piano) hoặc nhạc cụ dây có phím (như đàn lute), nổi bật với kỹ thuật diễn tấu phức tạp và nhịp điệu nhanh
trong tầm với
trong tầm với
xúc tu
cảm giác xúc giác; chạm; cảm nhận
làm ai tức giận; khiến ai phẫn nộ
màn hình cảm ứng
sự xúc tác
chất xúc tác; xúc tác
ghi điểm try (thể thao); ghi bàn touchdown
chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)
chạm; gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc); làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)
chạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc động
mài sừng
ly có chân
biến thể cũ của 觥[gong1]
yến tiệc; cốc
(văn học) run rẩy vì sợ hãi
đồ đo lường cổ (giống như 斛); sợ hãi