Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 804/2016

毕业生bì yè shēng

毕业生: sinh viên tốt nghiệp

Cụm từ
毕业典礼bì yè diǎn lǐ

毕业典礼: lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

Cụm từ
毕业bì yè

毕业: tốt nghiệp; hoàn thành khóa học

Cụm từ
毕昇Bì Shēng

毕昇: Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời

Cụm từ
毕摩bì mó

毕摩: pháp sư trong dân tộc Di

Cụm từ
毕恭毕敬bì gōng bì jìng

毕恭毕敬: cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn

Cụm từ
毕尼奥夫带Bì ní ào fū dài

毕尼奥夫带: vùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff

Cụm từ
毕尼奥夫Bì ní ào fū

毕尼奥夫: Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech

Cụm từ
毕宿五bì xiù wǔ

毕宿五: sao Aldebaran hoặc Alpha Tauri

Cụm từ
毕婚bì hūn

毕婚: kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Cụm từ
毕命bì mìng

毕命: chết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh

Cụm từ
毕卡索Bì kǎ suǒ

毕卡索: Picasso (Đài Loan)

Cụm từ
毕加索Bì jiā suǒ

毕加索: Picasso

Cụm từ
毕典bì diǎn

毕典: lễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp

Viết tắt
毕其功于一役bì qí gōng yú yī yì

毕其功于一役: hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Thành ngữ

毕: toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất; đầy đủ; đã xong

Từ vựng

畟: sắc bén

Từ vựng

亩: lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta

Từ vựng
畜类chù lèi

畜类: động vật nuôi

Cụm từ
畜肥chù féi

畜肥: phân động vật

Cụm từ
畜产品xù chǎn pǐn

畜产品: sản phẩm từ động vật nuôi

Cụm từ
畜生chù sheng

畜生: động vật nuôi; thú tính; chó đẻ

Cụm từ
畜牲chù shēng

畜牲: biến thể của 畜生[chu4 sheng5]

Cụm từ
畜牧业xù mù yè

畜牧业: chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm

Cụm từ
畜牧xù mù

畜牧: chăn nuôi động vật

Cụm từ
畜栏chù lán

畜栏: chuồng gia súc

Cụm từ
畜力chù lì

畜力: sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)

Cụm từ

畜: nuôi (động vật)

Từ vựng
chù

畜: gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi

Từ vựng
畛域zhěn yù

畛域: (trang trọng) ranh giới; phạm vi

Cụm từ
zhěn

畛: ranh giới; ranh mốc; đường nhỏ giữa các thửa ruộng

Từ vựng
畚箕běn jī

畚箕: cái xẻng tre hoặc liễu; cái hót rác

Cụm từ
畚斗běn dǒu

畚斗: cái hót rác

Cụm từ
běn

畚: một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v

Từ vựng
留鸟liú niǎo

留鸟: chim không di cư

Cụm từ
留驻liú zhù

留驻: duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú

Cụm từ
留余地liú yú dì

留余地: để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót

Cụm từ
留饮liú yǐn

留饮: (Đông y) phù nề; bệnh phù

Cụm từ
留饭liú fàn

留饭: để dành thức ăn cho ai đó; mời ai ở lại dùng bữa; mời ăn tối

Cụm từ
留题liú tí

留题: suy nghĩ ứng khẩu ghi lại sau khi thăm viếng

Cụm từ
留难liú nàn

留难: làm cho việc gì đó trở nên khó khăn; tạo chướng ngại

Cụm từ
留院liú yuàn

留院: ở lại trong bệnh viện

Cụm từ
留门liú mén

留门: để cửa không khóa cho ai đó

Cụm từ
留针liú zhēn

留针: để kim châm cứu lưu lại một thời gian

Cụm từ
留里克Liú lǐ kè

留里克: Rurik (khoảng 830-879), thủ lĩnh Varangian của người Rus'

Cụm từ
留医liú yī

留医: nhập viện

Cụm từ
留都liú dū

留都: cố đô (sau khi dời đô)

Cụm từ
留遗liú yí

留遗: để lại; di sản của ai đó

Cụm từ
留连论诗liú lián lùn shī

留连论诗: tiếp tục thảo luận về một bài thơ trong thời gian dài

Cụm từ
留连果liú lián guǒ

留连果: biến thể của 榴槤果|榴梿果, trái sầu riêng

Cụm từ
留连liú lián

留连: biến thể của 流連|流连[liu2 lian2]

Cụm từ
留话liú huà

留话: để lại lời; để lại tin nhắn

Cụm từ
留言簿liú yán bù

留言簿: sổ khách; LT:本[ben3]

Cụm từ
留言本liú yán běn

留言本: sổ lưu bút

Cụm từ
留言liú yán

留言: để lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắn

Cụm từ
留观liú guān

留观: (y học) lưu viện để theo dõi

Cụm từ
留兰香liú lán xiāng

留兰香: bạc hà lục

Cụm từ
留芳百世liú fāng bǎi shì

留芳百世: danh tiếng tốt lưu truyền trăm thế hệ

Cụm từ
留芳千古liú fāng qiān gǔ

留芳千古: danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời

Cụm từ
留职停薪liú zhí tíng xīn

留职停薪: (Đài Loan) nghỉ không lương

Cụm từ