畜牧业 là gì?
畜牧业 [xù mù yè] có nghĩa là chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm.
Nghĩa của từ 畜牧业 trong tiếng Việt
- chăn nuôi
- chăn nuôi gia súc
- chăn nuôi gia cầm
Cách đọc và ghi nhớ 畜牧业
畜牧业 được đọc là xù mù yè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .