Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
畜牧业畜牧業

xù mù yè

畜牧业 là gì?

畜牧业 [xù mù yè] có nghĩa là chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 畜牧业 trong tiếng Việt

  1. chăn nuôi
  2. chăn nuôi gia súc
  3. chăn nuôi gia cầm

Cách đọc và ghi nhớ 畜牧业

畜牧业 được đọc là xù mù yè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan