毕业
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
毕业 thường mang nghĩa “tốt nghiệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 毕业 cùng cụm 毕业生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sinh viên tốt nghiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết…
›毕业典礼bì yè diǎn lǐlễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
›毕业生bì yè shēngsinh viên tốt nghiệp
›毕婚bì hūnkết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
›毕尔巴鄂Bì ěr bā èBilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
›毕尼奥夫Bì ní ào fūHugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech
›毕节Bì jiéthành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
›毕昇Bì ShēngTì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.