Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 802/1680

海岸线hǎi àn xiàn

đường bờ biển; bờ biển; đường bờ

Cụm từ
海岸hǎi àn

thuộc ven biển; bờ biển

Cụm từ
海岱Hǎi dài

Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông

Cụm từ
海岬hǎi jiǎ

mũi đất

Cụm từ
海尼根Hǎi ní gēn

Heineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 喜力[Xi3 li4]

Cụm từ
海宝Hǎi bǎo

Haibao, linh vật Expo 2010

Cụm từ
海宁市Hǎi níng shì

Haining, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海宁Hǎi níng

Haining, thành phố cấp huyện ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海安县Hǎi ān xiàn

huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海安Hǎi ān

huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海子hǎi zi

(phương ngữ) vùng đất ngập nước; hồ

Cụm từ
海外赤子hǎi wài chì zǐ

đồng bào hải ngoại yêu nước

Cụm từ
海外华人hǎi wài Huá rén

người Hoa hải ngoại

Cụm từ
海外版hǎi wài bǎn

phiên bản nước ngoài (của một tờ báo)

Cụm từ
海外hǎi wài

nước ngoài; hải ngoại

Cụm từ
海涂围垦hǎi tú wéi kěn

khai hoang lấn biển

Cụm từ
海涂hǎi tú

đầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông

Cụm từ
海报hǎi bào

áp phích; tờ quảng cáo; thông báo

Cụm từ
海堤hǎi dī

đê; đập; ngân chắn biển

Cụm từ
海基会Hǎi jī huì

Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập

Cụm từ
海域hǎi yù

vùng biển; hải phận; không gian hàng hải

Cụm từ
海城市Hǎi chéng shì

Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
海城区Hǎi chéng qū

quận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
海城Hǎi chéng

Haicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
海地岛Hǎi dì Dǎo

Hispaniola (đảo Caribe được chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti)

Cụm từ
海地Hǎi dì

Haiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe

Cụm từ
海啸hǎi xiào

sóng thần

Cụm từ
海员hǎi yuán

thủy thủ; người đi biển

Cụm từ
海味hǎi wèi

hải sản

Cụm từ
海口市Hǎi kǒu Shì

thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]

Cụm từ
海口hǎi kǒu

cửa sông; vịnh ven biển; cửa biển; hải cảng; xem thêm 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]

Cụm từ
海参崴Hǎi shēn wǎi

Haishenwai, tên truyền thống của Vladivostok 符拉迪沃斯托克[Fu2 la1 di2 wo4 si1 tuo1 ke4]

Cụm từ
海参hǎi shēn

hải sâm

Cụm từ
海原县Hǎi yuán xiàn

huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
海原Hǎi yuán

huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ

Cụm từ
海印寺Hǎi yìn sì

Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4 zang4 jing1], một di sản thế giới

Cụm từ
海南鳽hǎi nán yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)

Cụm từ
海南鳈Hǎi nán quán

Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam

Cụm từ
海南藏族自治州Hǎi nán Zàng zú Zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải

Cụm từ
海南蓝仙鹟Hǎi nán lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)

Cụm từ
海南省Hǎi nán Shěng

Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]

Viết tắt
海南柳莺Hǎi nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)

Cụm từ
海南州Hǎi nán zhōu

xem 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
海南岛Hǎi nán Dǎo

Đảo Hải Nam ở Biển Đông

Cụm từ
海南山鹧鸪Hǎi nán shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)

Cụm từ
海南孔雀雉Hǎi nán kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)

Cụm từ
海南大学Hǎi nán Dà xué

Đại học Hải Nam

Cụm từ
海南区Hǎi nán Qū

Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海南Hǎi nán

Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1…

Cụm từ
海协会Hǎi Xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4]

Viết tắt
海北藏族自治州Hǎi běi Zàng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (tiếng Tạng: Mtsho-byang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
海北州Hǎi běi zhōu

châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải

Cụm từ
海北Hǎi běi

châu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải

Cụm từ
海勃湾区Hǎi bó wān Qū

quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海勃湾Hǎi bó wān

quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海刺芹hǎi cì qín

cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)

Cụm từ
海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa

Cụm từ
海内外hǎi nèi wài

trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước

Cụm từ
海内hǎi nèi

toàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời

Cụm từ
海兔hǎi tù

thỏ biển (Aplysia)

Cụm từ
海伦市Hǎi lún shì

Hailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
海伦·凯勒Hǎi lún · Kǎi lè

Helen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của cô được kể trong phim The Miracle…

Cụm từ
海伦Hǎi lún

Hailun, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang; Helen hoặc Hélène (tên)

Cụm từ
海信Hǎi xìn

Hisense (thương hiệu)

Cụm từ
海伯利Hǎi bó lì

Highbury (tên)

Cụm từ
海于格松Hǎi yú gé sōng

Haugesund (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
海事处Hǎi shì chù

Cục Hàng hải (Hong Kong)

Cụm từ
海事法院hǎi shì fǎ yuàn

toà án hàng hải

Cụm từ
海事局hǎi shì jú

Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc

Cụm từ
海事hǎi shì

công việc hàng hải; tai nạn trên biển

Cụm từ
海上运动hǎi shàng yùn dòng

các môn thể thao trên mặt nước (thuyền buồm, lướt ván buồm, v.v.)

Cụm từ
海上花列传Hǎi shàng Huā Liè zhuàn

Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa…

Cổ ngữ / văn ngôn