Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
言犹在耳
yán yóu zài ěr

lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
言为心声
yán wéi xīn shēng

lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)

Thành ngữ
言归正传
yán guī zhèng zhuàn

quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính

Thành ngữ
言归于好
yán guī yú hǎo

hòa giải; làm lành

Cụm từ
言明
yán míng

nói rõ ràng

Cụm từ
言教不如身教
yán jiào bù rú shēn jiào

Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói

Thành ngữ
言教
yán jiào

dạy bảo bằng lời nói

Cụm từ
言情小说
yán qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn

Cụm từ
言情
yán qíng

(về phim, tiểu thuyết, v.v.) miêu tả chuyện tình yêu; lãng mạn; sến súa

Cụm từ
言必信,行必果
yán bì xìn , xíng bì guǒ

làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
言官
yán guān

ngự sử

Cụm từ
言字旁
yán zì páng

tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 訁|讠[yan2]

Cụm từ
言多语失
yán duō yǔ shī

xem 言多必失[yan2 duo1 bi4 shi1]

Cụm từ
言多必失
yán duō bì shī

nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
言外之意
yán wài zhī yì

hàm ý không nói ra (thành ngữ); ý nghĩa thực sự của điều đã nói

Thành ngữ
言喻
yán yù

miêu tả; diễn đạt thành lời

Cụm từ
言传身教
yán chuán shēn jiào

dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
言传
yán chuán

truyền đạt bằng lời

Cụm từ
言之无物
yán zhī wú wù

(bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ); không có giá trị

Thành ngữ
言之有物
yán zhī yǒu wù

(lời nói của một người) có ý nghĩa

Cụm từ
言中
yán zhòng

lời nói thành tiên tri

Cụm từ
言不尽意
yán bù jìn yì

(kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
言不由衷
yán bù yóu zhōng

nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
言不可传
yán bù kě chuán

không thể diễn tả bằng lời; khó diễn đạt

Cụm từ
言不及义
yán bù jí yì

nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
言下之意
yán xià zhī yì

hàm ý

Cụm từ
yán

từ; ngôn từ; nói; trò chuyện

Từ vựng
觿

dùi ngà để gỡ nút

Từ vựng
yàn

biến thể của 燕[yan4], chim én

Từ vựng

biến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắt

Từ vựng