Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)
lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)
quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính
hòa giải; làm lành
nói rõ ràng
Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói
dạy bảo bằng lời nói
tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn
(về phim, tiểu thuyết, v.v.) miêu tả chuyện tình yêu; lãng mạn; sến súa
làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)
ngự sử
tên của bộ "ngôn" hoặc "ngữ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 訁|讠[yan2]
xem 言多必失[yan2 duo1 bi4 shi1]
nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)
hàm ý không nói ra (thành ngữ); ý nghĩa thực sự của điều đã nói
miêu tả; diễn đạt thành lời
dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)
truyền đạt bằng lời
(bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ); không có giá trị
(lời nói của một người) có ý nghĩa
lời nói thành tiên tri
(kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)
nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo
không thể diễn tả bằng lời; khó diễn đạt
nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm
hàm ý
từ; ngôn từ; nói; trò chuyện
dùi ngà để gỡ nút
biến thể của 燕[yan4], chim én
biến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắt