毕业生
sinh viên tốt nghiệp
sinh viên tốt nghiệp
毕业生 thường mang nghĩa “sinh viên tốt nghiệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 毕业生, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết…
›毕业典礼bì yè diǎn lǐlễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
›毕业bì yètốt nghiệp; hoàn thành khóa học
›毕尔巴鄂Bì ěr bā èBilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
›毕昇Bì ShēngTì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời
›毕生bì shēngcả đời; trọn đời
›毕摩bì mópháp sư trong dân tộc Di
›毕毕剥剥bì bì bō bō(từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.