Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giải mã; phân tích; diễn giải
giải câu đố
giải điều chế
lời bình (cho phim,...); chú thích (cho ảnh,...)
bình luận viên
giải thích (bằng lời); thuyết minh
thuốc giải
tháo gỡ; giải thoát; từ bỏ; thoát khỏi; tự giải thoát; (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục
cách chức; đuổi việc; loại ra khỏi chức vụ
sa thải nhân viên; đuổi việc
tách ghép (điện tử)
tháo dây neo
gỡ liên kết (ví dụ: số điện thoại khỏi tài khoản)
hòa giải tranh chấp
chấm dứt thỏa thuận; hủy hợp đồng
giải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời; giải pháp; phương án giải quyết; câu trả lời
gỡ lệnh cấm
bộ giải mã
giải mã; giải đoán
Cabernet (loại nho)
giảm đau; thuốc giảm đau
thuốc chống co thắt (dược phẩm)
(thành ngữ) giải quyết vấn đề; giải quyết vấn đề khó khăn
giải trừ nghi ngờ; loại bỏ mơ hồ
cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân
cởi bỏ giáp; trở về cuộc sống thường dân
mặt phân cắt (ví dụ: của đá phiến)
hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
sự phân cắt (sự tách của khoáng vật như đá phiến dọc theo các mặt phẳng)
giảm sốt