Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
说不定
shuō bu dìng

không thể nói chắc; có lẽ

Cụm từ
说不出话来
shuō bù chū huà lái

cạn lời

Cụm từ
说不出
shuō bu chū

không thể nói

Cụm từ
说不上
shuō bu shàng

không thể nói; không đáng nhắc đến

Cụm từ
说上
shuō shàng

nói

Cụm từ
说三道四
shuō sān dào sì

nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện

Thành ngữ
说七说八
shuō qī shuō bā

sau tất cả

Cụm từ
说一千,道一万
shuō yī qiān , dào yī wàn

sau tất cả; cuối cùng thì

Cụm từ
说一不二
shuō yī bù èr

nói một là một (thành ngữ); giữ lời

Thành ngữ
shuō

nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách; hình thức kết hợp: học thuyết; lý thuyết

Từ vựng
shuì

thuyết phục

Từ vựng
诲淫诲盗
huì yín huì dào

khuyến khích tình dục và bạo lực; kích thích dục vọng và lòng tham

Cụm từ
诲淫性
huì yín xìng

phóng đãng

Cụm từ
诲淫
huì yín

kích thích dục vọng; thúc đẩy tình dục; khuyến khích sự phóng đãng

Cụm từ
诲人不倦
huì rén bù juàn

dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
huì

dạy; dạy bảo; khuyên bảo

Từ vựng

to lớn; khuyên răn

Từ vựng
诵读困难症
sòng dú kùn nan zhèng

chứng khó đọc

Cụm từ
诵读
sòng dú

đọc to

Cụm từ
诵经
sòng jīng

tụng kinh

Cụm từ
sòng

đọc to; đọc thuộc lòng

Từ vựng
gào

khẩn dặn; phong tặng (danh hiệu)

Từ vựng
误点
wù diǎn

không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn

Cụm từ
误食
wù shí

ăn nhầm; vô tình tiêu thụ

Cụm từ
误车
wù chē

lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
误读
wù dú

đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai

Cụm từ
误诊
wù zhěn

chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế

Cụm từ
误解
wù jiě

hiểu lầm; sự hiểu lầm

Cụm từ
误置
wù zhì

đặt nhầm chỗ

Cụm từ
误用
wù yòng

sử dụng sai

Cụm từ