Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không thể nói chắc; có lẽ
cạn lời
không thể nói
không thể nói; không đáng nhắc đến
nói
nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện
sau tất cả
sau tất cả; cuối cùng thì
nói một là một (thành ngữ); giữ lời
nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách; hình thức kết hợp: học thuyết; lý thuyết
thuyết phục
khuyến khích tình dục và bạo lực; kích thích dục vọng và lòng tham
phóng đãng
kích thích dục vọng; thúc đẩy tình dục; khuyến khích sự phóng đãng
dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
dạy; dạy bảo; khuyên bảo
to lớn; khuyên răn
chứng khó đọc
đọc to
tụng kinh
đọc to; đọc thuộc lòng
khẩn dặn; phong tặng (danh hiệu)
không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn
ăn nhầm; vô tình tiêu thụ
lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
đọc sai; (bóng) hiểu lầm; giải thích sai
chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế
hiểu lầm; sự hiểu lầm
đặt nhầm chỗ
sử dụng sai