Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盛夏

shèng xià

盛夏 là gì?

盛夏 [shèng xià] có nghĩa là giữa mùa hè; đỉnh điểm mùa hè.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盛夏 trong tiếng Việt

  1. giữa mùa hè
  2. đỉnh điểm mùa hè

Cách đọc và ghi nhớ 盛夏

盛夏 được đọc là shèng xià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữa mùa hè; đỉnh điểm mùa hè”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan