Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 767/1680
Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
Hamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
viện Hán học; khoa Hán học
nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc
ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển
phương pháp tra cứu chữ Hán
phong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ
chữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự
đàn ông; anh chàng; (phương ngữ) chồng
Hannah (tên)
họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
kẻ phản bội (Trung Quốc)
huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện Hanshou ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
Burger King (nhà hàng đồ ăn nhanh)
hamburger (từ mượn)
(từ mượn) hamburger
Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]
(từ mượn) virus Hanta
bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc
quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
Hán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung
Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
(Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta
người Hán
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
đàn ông
biến thể cũ của 湯|汤[shang1]
phớt lờ; bỏ mặc; đối xử khinh thường
để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm
thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Mông Cổ Nội (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)
Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)
không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)
sa mạc; không quan tâm
bùn
làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy; phân bón được sản xuất bằng phương pháp này
hố chất thải; hố ủ phân
ngâm; làm mềm
sương nặng hạt
bờ
sông Jiao
(cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế
lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])
vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch
tiến hóa; tiến triển dần dần
phát triển; tiến hóa
nhà diễn thuyết
diễn thuyết; phát biểu
nhà diễn thuyết; diễn giả
bài phát biểu; diễn thuyết
giới giải trí; showbiz
giới showbiz
nghệ sĩ; diễn viên
nghệ thuật biểu diễn
(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
lý luận suy diễn
(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
diễn tập; thực hành
thuật toán (Đài Loan)
thực hiện tính toán