Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
说情
shuō qíng

xin giúp; biện hộ cho người khác

Cụm từ
说得过去
shuō de guò qù

chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý

Cụm từ
说得上
shuō de shàng

có thể được xem là; có thể nói hoặc trả lời; xứng đáng được nhắc đến

Cụm từ
说废话
shuō fèi huà

nói nhảm; nói bậy

Cụm từ
说干就干
shuō gàn jiù gàn

làm ngay không chần chừ

Cụm từ
说帖
shuō tiě

bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)

Cụm từ
说岳全传
Shuō Yuè Quán zhuàn

"Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

Cụm từ
说实话
shuō shí huà

nói thật; thật ra; thẳng thắn

Cụm từ
说客
shuì kè

(cổ) cố vấn chính trị du hành; (nghĩa bóng) người vận động hành lang; người trung gian; người phát ngôn; cũng đọc là [shuo1 ke4]

Cụm từ
说定
shuō dìng

thỏa thuận; đồng ý về

Cụm từ
说媒
shuō méi

làm mối

Cụm từ
说好
shuō hǎo

đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán

Cụm từ
说嘴
shuō zuǐ

khoe khoang

Cụm từ
说唱
shuō chàng

nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap

Cụm từ
说哭
shuō kū

làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)

Cụm từ
说合
shuō hé

hòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc

Cụm từ
说动
shuō dòng

thuyết phục

Cụm từ
说到底
shuō dào dǐ

xét cho cùng; cuối cùng

Cụm từ
说到做到
shuō dào zuò dào

giữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa

Thành ngữ
说到
shuō dào

nói về; nhắc đến; (giới từ) còn về

Cụm từ
说出
shuō chū

nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)

Cụm từ
说来话长
shuō lái huà cháng

bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
说你胖你就喘
shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa vui và trêu chọc); nịnh bợ, như…

Thành ngữ
说了算
shuō le suàn

có tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách

Cụm từ
说也奇怪
shuō yě qí guài

kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói

Cụm từ
说中
shuō zhòng

nói trúng; phán đoán chính xác

Cụm từ
说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh; không thể chấp nhận được

Cụm từ
说不通
shuō bù tōng

không có lý

Cụm từ
说不准
shuō bù zhǔn

không thể nói; không thể nói chính xác

Cụm từ
说不得
shuō bu de

không thể nhắc đến; không thể nói ra; phải; không thể không

Cụm từ