Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盔甲

kuī jiǎ

盔甲 là gì?

盔甲 [kuī jiǎ] có nghĩa là áo giáp; giáp trụ và mũ sắt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盔甲 trong tiếng Việt

  1. áo giáp
  2. giáp trụ và mũ sắt

Cách đọc và ghi nhớ 盔甲

盔甲 được đọc là kuī jiǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áo giáp; giáp trụ và mũ sắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan