盛器 là gì?
盛器 [chéng qì] có nghĩa là bình; chứa đựng.
Nghĩa của từ 盛器 trong tiếng Việt
- bình
- chứa đựng
Cách đọc và ghi nhớ 盛器
盛器 được đọc là chéng qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình; chứa đựng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .