盒子 là gì?
盒子 [hé zi] có nghĩa là hộp; thùng.
Nghĩa của từ 盒子 trong tiếng Việt
- hộp
- thùng
Cách đọc và ghi nhớ 盒子
盒子 được đọc là hé zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hộp; thùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
盒子 [hé zi] có nghĩa là hộp; thùng.
盒子 được đọc là hé zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hộp; thùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .