盔头
mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể nhận ra
›看不懂kàn bu dǒngkhông thể hiểu được những gì đang nhìn
›看不清kàn bu qīngkhông thể nhìn rõ
›看不见kàn bu jiànkhông thể thấy; không thể được thấy; vô hình
›看不过kàn bu guòkhông thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]
›看不过去kàn bu guò qukhông thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa
›盔甲kuī jiǎáo giáp; giáp trụ và mũ sắt
›看一看kàn yī kànxem thử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.