Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 766/1680

漫天遍野màn tiān biàn yě

nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Cụm từ
漫天遍地màn tiān biàn dì

nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
漫天要价màn tiān yào jià

đòi giá trên trời

Cụm từ
漫天màn tiān

nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt

Cụm từ
漫不经意màn bù jīng yì

cẩu thả; không quan tâm

Cụm từ
漫不经心màn bù jīng xīn

cẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ

Cụm từ
màn

tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn

Từ vựng

gợn sóng

Từ vựng
漩涡xuán wō

xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc

Cụm từ
xuán

xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]

Từ vựng
féng

(tên một con sông cổ)

Từ vựng

trôi theo dòng; chất nhầy; nước bọt

Từ vựng

biến thể của 窪|洼[wa1]

Từ vựng
lǎn

ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát; ướp muối, v.v.; muối chua

Từ vựng
涟漪微漾lián yī wēi yàng

gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
涟漪lián yī

gợn sóng

Cụm từ
涟源市Lián yuán shì

Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
涟源Lián yuán

Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
涟水县Lián shuǐ xiàn

huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
涟水Lián shuǐ

huyện Liên Thuỷ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
lián

gợn sóng; đẫm lệ

Từ vựng
汉高祖Hàn Gāo zǔ

tên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN

Cụm từ
汉灵帝Hàn Líng Dì

Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189

Cụm từ
汉阳区Hàn yáng qū

quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉阳Hàn yáng

huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc

Cụm từ
汉阴县Hàn yīn Xiàn

huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
汉阴Hàn yīn

huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
汉办Hàn bàn

viết tắt của 國家漢辦|国家汉办[Guo2 jia1 Han4 ban4], Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc

Viết tắt
汉贼不两立Hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung…

Thành ngữ
汉诺威Hàn nuò wēi

Hanover

Cụm từ
汉语水平考试Hàn yǔ Shuǐ píng Kǎo shì

HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīn

Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960

Cụm từ
汉语大词典Hàn yǔ Dà Cí diǎn

Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994

Cụm từ
汉语大字典Hàn yǔ Dà Zì diǎn

Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990

Cụm từ
汉语Hàn yǔ

Ngôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]

Cụm từ
汉藏语系Hàn Zàng yǔ xì

Ngữ hệ Hán-Tạng

Cụm từ
汉萨同盟Hàn sà tóng méng

Liên minh Hanseatic

Cụm từ
汉英互译Hàn Yīng hù yì

Biên dịch song ngữ Trung-Anh

Cụm từ
汉英Hàn Yīng

Trung-Anh

Cụm từ
汉台区Hàn tái Qū

Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉台Hàn tái

Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉腔Hàn qiāng

giọng Vũ Hán

Cụm từ
汉简Hàn jiǎn

thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán

Cụm từ
汉福斯Hàn fú sī

Thành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy

Cụm từ
汉白玉hàn bái yù

cẩm thạch trắng; một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc

Cụm từ
汉献帝Hàn Xiàn dì

Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕

Cụm từ
汉滨区Hàn bīn Qū

Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉滨Hàn bīn

Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉源县Hàn yuán xiàn

huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉源Hàn yuán

huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉沽区Hàn gū qū

Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
汉沽Hàn gū

Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
汉江Hàn jiāng

Sông Hán

Cụm từ
汉水Hàn shuǐ

sông Hán (Hanshui)

Cụm từ
汉民族Hàn mín zú

dân tộc Hán

Cụm từ
汉武帝Hàn Wǔ dì

Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Cụm từ
汉森Hàn sēn

Hansen hoặc Hanson (tên)

Cụm từ
汉末魏初Hàn mò Wèi chū

cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)

Cụm từ
汉朝Hàn cháo

nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
汉服hàn fú

trang phục truyền thống Hán

Cụm từ
汉书Hàn shū

Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…

Cụm từ
汉明帝Hàn Míng Dì

Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75

Cụm từ
汉旺镇Hàn wàng zhèn

trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉族Hàn zú

dân tộc Hán

Cụm từ
汉斯Hàn sī

Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng

Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文帝Hàn Wén dì

Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文Hàn wén

ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cụm từ
汉拿山Hàn ná Shān

Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc

Cụm từ
汉拼Hàn pīn

Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])

Viết tắt
汉川市Hàn chuān shì

Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
汉川Hàn chuān

Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ