Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm mối
quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
biến thể er hoá của 說著玩|说着玩[shuo1 zhe5 wan2]
nói cho vui; đùa giỡn; giỡn chơi
thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc
vạch trần; tiết lộ
nói thật; thành thật; thực ra
nói thẳng
lý luận; tranh luận một cách logic
lỡ miệng; để lộ
lỡ lời
cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải
nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)
tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ
sức thuyết phục
thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]
xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]
nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện
nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
cuộc họp thông tin
sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim); bản mô tả (bằng sáng chế); LT:本[ben3]
giải thích; minh họa; chỉ ra; cho thấy; chứng minh; hướng dẫn; chú thích; LT:個|个[ge4]
Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2
xem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
thuyết giáo