Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
误杀
wù shā

giết nhầm; ngộ sát

Cụm từ
误机
wù jī

lỡ chuyến bay

Cụm từ
误植
wù zhí

viết sai từ; lỗi đánh máy; (y học) cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Cụm từ
误会
wù huì

hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
误打误撞
wù dǎ wù zhuàng

tình cờ; hành động mà không suy nghĩ

Cụm từ
误差
wù chā

chênh lệch; lỗi; sai số

Cụm từ
误工
wù gōng

đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Cụm từ
误导
wù dǎo

làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm

Cụm từ
误写
wù xiě

vô tình viết sai

Cụm từ
误区
wù qū

ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm

Cụm từ
误判案
wù pàn àn

án oan sai

Cụm từ
误判
wù pàn

phán đoán sai; lỗi phán đoán; phán quyết không đúng; án oan sai

Cụm từ
误入歧途
wù rù qí tú

bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối

Thành ngữ
误伤
wù shāng

làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn

Cụm từ
误信
wù xìn

tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
误作
wù zuò

cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó

Cụm từ
误人子弟
wù rén zǐ dì

(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường

Cụm từ
误事
wù shì

làm trì hoãn; làm hỏng việc

Cụm từ
误上贼船
wù shàng zéi chuán

nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng

Cụm từ

nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm

Từ vựng
诬陷
wū xiàn

gài bẫy; dựng chuyện; giăng bẫy hãm hại ai đó

Cụm từ
诬赖
wū lài

vu cáo

Cụm từ
诬蔑
wū miè

vu khống; bôi nhọ; phỉ báng

Cụm từ
诬蔑
wū miè

biến thể của 誣衊|诬蔑[wu1 mie4]

Cụm từ
诬害
wū hài

gây tổn hại bằng lời vu khống

Cụm từ
诬告
wū gào

đổ oan; vu cáo

Cụm từ

vu cáo

Từ vựng
诫命
jiè mìng

điều răn

Cụm từ
jiè

điều răn; cấm

Từ vựng
诚邀
chéng yāo

chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)

Cụm từ