Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 769/1680

漂白水piǎo bái shuǐ

nước tẩy trắng

Cụm từ
漂白剂piǎo bái jì

chất tẩy trắng

Cụm từ
漂白piǎo bái

tẩy trắng; làm trắng

Cụm từ
漂浮piāo fú

nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang); lang thang; hào nhoáng; thiển cận

Cụm từ
漂流者piāo liú zhě

người chèo thuyền vượt thác; người chèo thuyền; người chèo xuôi dòng

Cụm từ
漂流瓶piāo liú píng

tin nhắn trong chai

Cụm từ
漂流piāo liú

trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi

Cụm từ
漂洗piǎo xǐ

xả quần áo

Cụm từ
漂洋piāo yáng

vượt đại dương

Cụm từ
漂泊piāo bó

(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang

Cụm từ
漂染piǎo rǎn

tẩy và nhuộm

Cụm từ
漂摇piāo yáo

lung lay; loạng choạng; không ổn định

Cụm từ
漂亮piào liang

xinh đẹp; đẹp

Cụm từ
piào

thanh nhã; trau chuốt

Từ vựng
渔鼓yú gǔ

nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)

Cụm từ
渔鸥yú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)

Cụm từ
渔雕yú diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)

Cụm từ
渔阳Yú yáng

tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)

Danh từ riêng
渔钩儿yú gōu r

biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]

Cụm từ
渔钩yú gōu

biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]

Cụm từ
渔轮yú lún

tàu đánh cá

Cụm từ
渔船队yú chuán duì

đội tàu đánh cá

Cụm từ
渔船yú chuán

thuyền đánh cá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
渔网yú wǎng

lưới đánh cá; lưới

Cụm từ
渔笼yú lóng

bẫy bắt cá (dụng cụ)

Cụm từ
渔猎yú liè

đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá

Cụm từ
渔港yú gǎng

cảng đánh bắt cá

Cụm từ
渔汛期yú xùn qī

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔汛yú xùn

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔民yú mín

ngư dân; người dân đánh cá

Cụm từ
渔业yú yè

ngành công nghiệp đánh bắt cá; ngư nghiệp

Cụm từ
渔捞yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
渔妇yú fù

nữ ngư dân

Cụm từ
渔夫yú fū

ngư dân

Cụm từ
渔场yú chǎng

ngư trường

Cụm từ
渔具yú jù

dụng cụ đánh cá

Cụm từ
渔人之利yú rén zhī lì

lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp

Cụm từ
渔人yú rén

ngư dân

Cụm từ

ngư dân; câu cá

Từ vựng
满点mǎn diǎn

đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)

Cụm từ
满额mǎn é

đủ số lượng; đạt chỉ tiêu

Cụm từ
满头大汗mǎn tóu dà hàn

mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
满面春风mǎn miàn chūn fēng

rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
满面mǎn miàn

khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满门抄斩mǎn mén chāo zhǎn

xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
满门mǎn mén

toàn bộ gia đình

Cụm từ
满速mǎn sù

tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ
满载而归mǎn zài ér guī

trở về sau một chuyến đi thành công

Cụm từ
满载mǎn zài

đầy tải; chất đầy

Cụm từ
满身尘埃mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

Cụm từ
满身mǎn shēn

bao phủ khắp người

Cụm từ
满足感mǎn zú gǎn

cảm giác hài lòng

Cụm từ
满足mǎn zú

thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ

Cụm từ
满贯mǎn guàn

thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cụm từ
满语Mǎn yǔ

ngôn ngữ Mãn Châu

Cụm từ
满处mǎn chù

khắp nơi; khắp chốn

Cụm từ
满舵mǎn duò

hết lái; xoay gắt nhất có thể

Cụm từ
满脸风尘mǎn liǎn fēng chén

nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
满脸生花mǎn liǎn shēng huā

cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở

Cụm từ
满脸mǎn liǎn

khắp cả khuôn mặt

Cụm từ
满腹经纶mǎn fù jīng lún

đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚mǎn fù láo sāo

nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
满腹mǎn fù

đầy; bận tâm với

Cụm từ
满腔热忱mǎn qiāng rè chén

tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
满腔mǎn qiāng

trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)

Cụm từ
满眼mǎn yǎn

(nước mắt, v.v.) đong đầy mắt; (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn

Cụm từ
满目疮痍mǎn mù chuāng yí

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
满目琳琅mǎn mù lín láng

ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
满目mǎn mù

đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Cụm từ
满盘皆输mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
满盘mǎn pán

đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盈mǎn yíng

đầy ắp

Cụm từ