Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
走读
zǒu dú

theo học như sinh viên ngoại trú

Cụm từ
走调
zǒu diào

lệch tông; lạc điệu

Cụm từ
走访
zǒu fǎng

đi thăm; đi đến

Cụm từ
走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và họ hàng

Cụm từ
走亲戚
zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

Cụm từ
走着瞧
zǒu zhe qiáo

đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
走色
zǒu sè

mất màu; phai màu

Cụm từ
走肾
zǒu shèn

(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó

Cụm từ
走背字儿
zǒu bèi zì r

biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]

Cụm từ
走背字
zǒu bèi zì

gặp xui xẻo

Cụm từ
走绳
zǒu shéng

đi trên dây

Cụm từ
走索
zǒu suǒ

đi trên dây

Cụm từ
走红
zǒu hóng

được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi

Cụm từ
走穴
zǒu xué

(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi

Cụm từ
走私货
zǒu sī huò

hàng buôn lậu

Cụm từ
走私品
zǒu sī pǐn

sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu

Cụm từ
走私
zǒu sī

buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính

Cụm từ
走秀
zǒu xiù

buổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)

Cụm từ
走禽
zǒu qín

nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)

Cụm từ
走票
zǒu piào

buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)

Cụm từ
走神儿
zǒu shén r

lơ đễnh; tâm trí lang thang

Cụm từ
走神
zǒu shén

mất tập trung; tâm trí đang lang thang

Cụm từ
走眼
zǒu yǎn

một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán

Cụm từ
走相
zǒu xiàng

mất đi vẻ ngoài ưa nhìn

Cụm từ
走兽
zǒu shòu

(động vật) bốn chân; dã thú

Cụm từ
走狗
zǒu gǒu

chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai

Cụm từ
走为上计
zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
走为上
zǒu wéi shàng

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
走火入魔
zǒu huǒ rù mó

bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cụm từ
走火
zǒu huǒ

bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa

Cụm từ