Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xem 赳赳[jiu1 jiu1]
biến thể của 走[zou3]
người bán hàng rong không giấy phép
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa
lộ (bí mật); tiết lộ
lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính
(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông
mạo hiểm; chịu rủi ro
rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên
sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng
xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]
đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)
đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)
(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã
chạy trốn; trốn thoát; tránh né
vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa
làm cho có lệ
đi qua; đi ngang qua
gặp may; gặp vận may
đi vào
tiếp cận; đến gần
đi bộ; đi bằng chân
kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)