Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiū

xem 赳赳[jiu1 jiu1]

Từ vựng
zǒu

biến thể của 走[zou3]

Từ vựng
走鬼
zǒu guǐ

người bán hàng rong không giấy phép

Cụm từ
走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马观花
zǒu mǎ guān huā

nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马章台
zǒu mǎ zhāng tái

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走马看花
zǒu mǎ kàn huā

nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马灯
zǒu mǎ dēng

đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…

Cụm từ
走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马上任
zǒu mǎ shàng rèn

(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
走马
zǒu mǎ

cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ
走风
zǒu fēng

lộ (bí mật); tiết lộ

Cụm từ
走题
zǒu tí

lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính

Cụm từ
走音
zǒu yīn

(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông

Cụm từ
走险
zǒu xiǎn

mạo hiểm; chịu rủi ro

Cụm từ
走开
zǒu kāi

rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên

Cụm từ
走门路
zǒu mén lù

sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng

Cụm từ
走门子
zǒu mén zi

xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]

Cụm từ
走错
zǒu cuò

đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)

Cụm từ
走钢丝
zǒu gāng sī

đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
走乡随乡
zǒu xiāng suí xiāng

(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã

Tục ngữ / châm ngôn
走避
zǒu bì

chạy trốn; trốn thoát; tránh né

Cụm từ
走道
zǒu dào

vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa

Cụm từ
走过场
zǒu guò chǎng

làm cho có lệ

Cụm từ
走过
zǒu guò

đi qua; đi ngang qua

Cụm từ
走运
zǒu yùn

gặp may; gặp vận may

Cụm từ
走进
zǒu jìn

đi vào

Cụm từ
走近
zǒu jìn

tiếp cận; đến gần

Cụm từ
走路
zǒu lù

đi bộ; đi bằng chân

Cụm từ
走资派
zǒu zī pài

kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ