箭头 là gì?
箭头 [jiàn tóu] có nghĩa là mũi tên; biểu tượng mũi tên.
Nghĩa của từ 箭头 trong tiếng Việt
- mũi tên
- biểu tượng mũi tên
Cách đọc và ghi nhớ 箭头
箭头 được đọc là jiàn tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mũi tên; biểu tượng mũi tên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .