Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
起因
qǐ yīn

nguyên nhân; một yếu tố (dẫn đến kết quả)

Cụm từ
起名儿
qǐ míng r

biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]

Cụm từ
起名
qǐ míng

đặt tên; lễ đặt tên; chọn tên

Cụm từ
起司蛋糕
qǐ sī dàn gāo

bánh phô mai

Cụm từ
起司
qǐ sī

phô mai (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
起动钮
qǐ dòng niǔ

nút khởi động; công tắc bật

Cụm từ
起动
qǐ dòng

khởi động (một động cơ); khởi chạy (một ứng dụng máy tính)

Cụm từ
起劲
qǐ jìn

hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình

Cụm từ
起到
qǐ dào

(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)

Cụm từ
起初
qǐ chū

ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu

Cụm từ
起先
qǐ xiān

lúc đầu; ban đầu

Cụm từ
起价
qǐ jià

giá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên); giá bắt đầu từ

Cụm từ
起来
qi lai

(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn thành; (sau động từ cảm giác, ví dụ…

Cụm từ
起作用
qǐ zuò yòng

có tác dụng; đóng vai trò; hoạt động; vận hành; chức năng

Cụm từ
起伏
qǐ fú

chuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm

Cụm từ
起亚
Qǐ yà

Kia (Motors)

Cụm từ

dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; phát động; khởi xướng; thảo; lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ, bắt đầu; bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá…

Từ vựng
赴阴曹
fù yīn cáo

xuống địa ngục

Cụm từ
赴华
fù Huá

đi thăm Trung Quốc

Cụm từ
赴台
fù Tái

đi thăm Đài Loan

Cụm từ
赴考
fù kǎo

đi dự thi

Cụm từ
赴美
fù - Měi

đến Mỹ

Cụm từ
赴约
fù yuē

giữ hẹn

Cụm từ
赴汤蹈火
fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)

Thành ngữ
赴死
fù sǐ

gặp cái chết

Cụm từ
赴会
fù huì

đi họp

Cụm từ
赴宴
fù yàn

tham dự tiệc

Cụm từ
赴任
fù rèn

đi nhậm chức mới

Cụm từ

đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

Từ vựng
赳赳
jiū jiū

một cách anh dũng; một cách hào hiệp

Cụm từ