箭头键 là gì?
箭头键 [jiàn tóu jiàn] có nghĩa là phím mũi tên (trên bàn phím).
Nghĩa của từ 箭头键 trong tiếng Việt
phím mũi tên (trên bàn phím)
Cách đọc và ghi nhớ 箭头键
箭头键 được đọc là jiàn tóu jiàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phím mũi tên (trên bàn phím)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .