Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
để lộ bí mật
rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
rò rỉ; chảy; bị cháy
đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
mất dáng; bị biến dạng
mất dáng; bị biến dạng
gặp vận đào hoa (thành ngữ)
đi kiểm tra (máy tính)
lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà
(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
đi lạc; tản ra; bị lạc
rời đi
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
đi thăng bằng trên dây chùng
để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó
nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
làm cho có lệ
mất dáng; mất hình; biến dạng
mất dáng; mất hình; biến dạng
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi
bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
nước đi (trong cờ)
(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
gặp may mắn
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)
gà thả vườn