Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
走漏消息
zǒu lòu xiāo xi

để lộ bí mật

Cụm từ
走漏
zǒu lòu

rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Cụm từ
走江湖
zǒu jiāng hú

đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)

Cụm từ
走水
zǒu shuǐ

rò rỉ; chảy; bị cháy

Cụm từ
走步
zǒu bù

đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)

Cụm từ
走样儿
zǒu yàng r

mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走样
zǒu yàng

mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走桃花运
zǒu táo huā yùn

gặp vận đào hoa (thành ngữ)

Thành ngữ
走查
zǒu chá

đi kiểm tra (máy tính)

Cụm từ
走板
zǒu bǎn

lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà

Cụm từ
走时
zǒu shí

(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)

Cụm từ
走散
zǒu sàn

đi lạc; tản ra; bị lạc

Cụm từ
走掉
zǒu diào

rời đi

Cụm từ
走投无路
zǒu tóu wú lù

rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng

Thành ngữ
走扇
zǒu shàn

không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)

Cụm từ
走扁带
zǒu biǎn dài

đi thăng bằng trên dây chùng

Cụm từ
走心
zǒu xīn

để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó

Ngôn ngữ mạng
走后门
zǒu hòu mén

nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Cụm từ
走形式
zǒu xíng shì

làm cho có lệ

Cụm từ
走形儿
zǒu xíng r

mất dáng; mất hình; biến dạng

Cụm từ
走形
zǒu xíng

mất dáng; mất hình; biến dạng

Cụm từ
走弯路
zǒu wān lù

đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp

Cụm từ
走廊
zǒu láng

hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên

Cụm từ
走山
zǒu shān

lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi

Cụm từ
走宝
zǒu bǎo

bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
走子
zǒu zǐ

nước đi (trong cờ)

Cụm từ
走娘家
zǒu niáng jiā

(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ

Cụm từ
走好运
zǒu hǎo yùn

gặp may mắn

Cụm từ
走失
zǒu shī

mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)

Cụm từ
走地鸡
zǒu dì jī

gà thả vườn

Cụm từ