节節
节 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 节 trong tiếng Việt
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; (dạng kết hợp) tiết kiệm; (dạng kết hợp) tiết tháo; trinh tiết; lượng từ cho các đoạn: bài học, toa tàu, câu kinh thánh, v.v.; hải lý (dặm biển mỗi giờ)