节
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; (dạng kết hợp) tiết kiệm; (dạng kết hợp) tiết tháo; trinh tiết; lượng từ cho các đoạn: bài học, toa tàu…
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; (dạng kết hợp) tiết kiệm; (dạng kết hợp) tiết tháo; trinh tiết; lượng từ cho các đoạn: bài học, toa tàu…
节 thường mang nghĩa “khớp; đốt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 节 cùng cụm 节目 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chương trình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chi tiết; đặc điểm cụ thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tình tiết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách hoặc ghi chép; hộ tịch; danh sách; nơi gia đình hoặc tổ tiên được ghi chép; hội viên
›箭jiànmũi tên; LT:支[zhi1]
›箘jùnmăng tre
›箕jīgiỏ sàng
›笺jiānthư; giấy ghi chú
›笕jiǎnống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre
›筥jǔgiỏ tròn bằng tre
›简jiǎnđơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.