箭
mũi tên; LT:支[zhi1]
mũi tên; LT:支[zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung…
›箘jùnmăng tre
›箕jīgiỏ sàng
›笺jiānthư; giấy ghi chú
›笕jiǎnống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre
›筥jǔgiỏ tròn bằng tre
›简jiǎnđơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
›筋jīncơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.