Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiàn

箭 là gì?

[jiàn] có nghĩa là mũi tên; LT:支[zhi1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 箭 trong tiếng Việt

  1. mũi tên
  2. LT:支[zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 箭

được đọc là jiàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mũi tên; LT:支[zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan